Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

proceed

/proceed/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2697

Nghĩa thường dùng

tiếp tục, tiến hành động từ

“We can proceed with the plan once funding is secured.”Chúng tôi có thể tiến hành kế hoạch khi đã có tài trợ.

Đồng nghĩa continueadvance
Trái nghĩa stop
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

proceed

/proceed/

nội động từ

  • tiến lên; theo đuổi; đi đến
    • to proceed to London: đi Luân-đôn
  • tiếp tục, tiếp diễn; tiếp tục nói
    • the story proceeds as follows: câu chuyện tiếp diễn như sau
    • proceed with your work!: cứ làm tiếp việc của anh đi!
    • lets's proceed to the next subject: chúng ta hãy chuyển sang vấn đề tiếp theo
  • làm, hành động
    • how shall we proceed?: chúng ta sẽ phải làm thế nào?
  • xuất phát, phát ra từ
    • our plan proceeded from the new development of the situation: kế hoạch của chúng ta xuất phát từ sự phát triển mới của tình hình
    • sobs heard to proceed from the next room: tiếng khóc nghe từ phòng bên đưa lại

thành ngữ

  1. to proceed against
    • (pháp lý) khởi tố, kiện
Định nghĩa tiếng Anh

v. move ahead; travel onward in time or space v. follow a certain course

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...