Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2697

proceed

/proceed/

nội động từ

  • tiến lên; theo đuổi; đi đến
    • to proceed to London: đi Luân-đôn
  • tiếp tục, tiếp diễn; tiếp tục nói
    • the story proceeds as follows: câu chuyện tiếp diễn như sau
    • proceed with your work!: cứ làm tiếp việc của anh đi!
    • lets's proceed to the next subject: chúng ta hãy chuyển sang vấn đề tiếp theo
  • làm, hành động
    • how shall we proceed?: chúng ta sẽ phải làm thế nào?
  • xuất phát, phát ra từ
    • our plan proceeded from the new development of the situation: kế hoạch của chúng ta xuất phát từ sự phát triển mới của tình hình
    • sobs heard to proceed from the next room: tiếng khóc nghe từ phòng bên đưa lại

thành ngữ

  1. to proceed against
    • (pháp lý) khởi tố, kiện
Đồng nghĩa continueadvance
Trái nghĩa stop
Định nghĩa tiếng Anh

v. move ahead; travel onward in time or space\nv. follow a certain course

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...