Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continue

/kən'tinju:/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #293

Nghĩa thường dùng

tiếp tục động từ

“Please continue with your work.”Xin hãy tiếp tục công việc của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

continue

/kən'tinju:/

động từ

  • tiếp tục, làm tiếp
    • to continue one's narrative: tiếp tục câu chuyện
    • to be continued: còn tiếp nữa
  • giữ, duy trì
    • to continue someone in a post: giữ ai ở trong một cương vị công tác
  • vẫn cứ, tiếp diễn
    • if you continue stubborn: nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
    • I continue to think the same: tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
  • ở lại
    • I'll in Paris till next year: tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
  • (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
Định nghĩa tiếng Anh

v. continue a certain state, condition, or activity v. continue talking v. keep or maintain in unaltered condition; cause to remain or last v. do something repeatedly and showing no intention to stop

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...