Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #293

continue

/kən'tinju:/

động từ

  • tiếp tục, làm tiếp
    • to continue one's narrative: tiếp tục câu chuyện
    • to be continued: còn tiếp nữa
  • giữ, duy trì
    • to continue someone in a post: giữ ai ở trong một cương vị công tác
  • vẫn cứ, tiếp diễn
    • if you continue stubborn: nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
    • I continue to think the same: tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
  • ở lại
    • I'll in Paris till next year: tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
  • (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
Định nghĩa tiếng Anh

v. continue a certain state, condition, or activity\nv. continue talking\nv. keep or maintain in unaltered condition; cause to remain or last\nv. do something repeatedly and showing no intention to stop

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...