Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bookstore

/ˈbʊkstɔːr/ B1

Nghĩa

cửa hàng sách danh từ

Định nghĩa · A shop that sells books.

“I love visiting the local bookstore.”Tôi thích ghé thăm cửa hàng sách địa phương.

“I bought a novel at the bookstore.”Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở cửa hàng sách.

Đồng nghĩa bookshop

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến bookstore khi nói về sở thích đọc sách trong IELTS.

Ghi chú · Nơi lý tưởng để tìm sách mới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...