Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

28. Books, Reading & Writing

14 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈbʊkstɔːr/
danh từ
cửa hàng sách
I love visiting the local bookstore.
Tôi thích ghé thăm cửa hàng sách địa phương.
Chi tiết
I bought a novel at the bookstore.Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết ở cửa hàng sách.
Đồng nghĩabookshop
Cụm hay dùngvisit a bookstorebookstore chain
Nơi lý tưởng để tìm sách mới.
—
v
sáng tác
—
/ˈriː.dɪŋ lɪst/
phr
danh sách đọc
I created a reading list for the summer.
Tôi đã tạo một danh sách đọc cho mùa hè.
—
/ˈfɪkʃn/
n.
truyện hư cấu, thể loại hư cấu
I mostly read fiction because I enjoy stories about imaginary people.
Tôi chủ yếu đọc truyện hư cấu vì tôi thích những câu chuyện về nhân vật tưởng tượng.
Chi tiết
Cụm hay dùngread fictiona work of fiction
Họ từfictional (adj.)
Truyện về người và sự việc tưởng tượng. Trái nghĩa "non-fiction" (sách viết về điều có thật).
—
/nɒnˈfɪk.ʃən/
n
tiểu thuyết phi hư cấu
He prefers non-fiction books about history.
Anh ấy thích những cuốn sách phi hư cấu về lịch sử.
—
/bʊk rɪˈvjuː/
phr
đánh giá sách
She wrote a book review for her blog.
Cô ấy đã viết một đánh giá sách cho blog của mình.
—
/ˈsʌməri/
n.
bản tóm tắt, tổng kết
He gave a brief summary of the meeting.
Anh ấy đưa ra tóm tắt ngắn gọn về cuộc họp.
Chi tiết
The summary is on the last page.Bản tóm tắt nằm ở trang cuối.
Đồng nghĩaoverviewrecap
Cụm hay dùngwrite a summarygive a summarybrief summaryexecutive summarymeeting summary
Họ từsummarize (v.) tóm tắtsummarization (n.) sự tóm tắt
'Executive summary' = bản tóm tắt dành cho cấp quản lý, thường ở đầu báo cáo — rất phổ biến trong TOEIC Part 7.
—
/ˈraɪ.tɪŋ skɪlz/
phr
kỹ năng viết
Improving your writing skills takes practice.
Cải thiện kỹ năng viết của bạn cần có sự luyện tập.
—
/ˈpəʊɪm/
n.
bài thơ
He wrote a short poem for his mother on her birthday.
Anh ấy viết một bài thơ ngắn tặng mẹ nhân ngày sinh nhật.
Chi tiết
Cụm hay dùngwrite a poema love poem
Một tác phẩm thơ cụ thể, viết thành các dòng ngắn. Nhiều "poems" hợp thành "poetry".
—
/ˈpəʊɪt/
n.
nhà thơ
Ho Xuan Huong is one of the most famous poets in Vietnam.
Hồ Xuân Hương là một trong những nhà thơ nổi tiếng nhất Việt Nam.
Chi tiết
Cụm hay dùnga famous poet
Người làm thơ. Cùng nhóm từ: poem (bài thơ), poetry (thơ ca), poetic (thuộc về thơ).
—
/rɪˈvjuːə/
n.
người viết bài đánh giá, nhà phê bình
Most reviewers praised the film for its beautiful photography.
Hầu hết các nhà phê bình đều khen bộ phim vì hình ảnh đẹp.
Chi tiết
Cụm hay dùnga film reviewer
Họ từreview (n.)review (v.)
Người viết "review" (bài đánh giá) cho báo, tạp chí hoặc trang mạng.
—
/ˌsiː ˈviː/
abbr.
sơ yếu lý lịch, hồ sơ xin việc
Send us your CV if you want to apply for the part-time job.
Hãy gửi cho chúng tôi sơ yếu lý lịch nếu bạn muốn ứng tuyển công việc bán thời gian.
Chi tiết
Cụm hay dùngwrite a CVsend your CV
Full form: "curriculum vitae" (gốc Latinh). Đọc rời từng chữ: /ˌsiː ˈviː/. Là bản tóm tắt kinh nghiệm làm việc. Anh-Mỹ hay gọi "résumé".
—
/ˈleɪtɪst/
adj.
mới nhất, gần đây nhất
Have you seen his latest film? It only came out last week.
Bạn đã xem bộ phim mới nhất của anh ấy chưa? Nó vừa ra rạp tuần trước.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe latest newsthe latest film
Dạng so sánh nhất của "late" theo nghĩa "mới". Khác "last" (cuối cùng): "the latest" = mới nhất tính đến giờ.
—
/ˌentəˈteɪn/
v.
giải trí, làm cho vui; tiếp đãi
The clown entertained the children for almost an hour.
Chú hề mua vui cho bọn trẻ suốt gần một tiếng đồng hồ.
Chi tiết
Cụm hay dùngentertain guests
Họ từentertainment (n.)entertainer (n.)
Làm cho ai đó vui hoặc thấy thú vị. Cũng có nghĩa "tiếp đãi khách".
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...