Từ vựng B2

Chủ đề Nguyên nhân, mục đích, kết quả · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reason for

/ˈriːzn fə/ B2

Nghĩa

lý do (cho) phr.

Định nghĩa · A cause or explanation for something.

“Her reason for quitting was a long, exhausting commute.”Lý do cô ấy nghỉ việc là quãng đường đi làm dài và mệt mỏi.

Đồng nghĩa the reason why

Ghi chú · reason FOR + danh từ/V-ing. Bản ít trang trọng hơn: the reason (why)…

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...