Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả › reason for

reason for

B2 phr. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả EVU-UI
lý do (cho)
UK /ˈriːzn fə/ · US /ˈriːzn fə/
Her reason for quitting was a long, exhausting commute.
→ Lý do cô ấy nghỉ việc là quãng đường đi làm dài và mệt mỏi.
Đồng nghĩa
the reason why
reason FOR + danh từ/V-ing. Bản ít trang trọng hơn: the reason (why)…

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...