Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả › with the aim of

with the aim of

B2 phr. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả EVU-UI
với mục đích (nhằm)
UK /wɪð ði ˈeɪm əv/ · US /wɪð ði ˈeɪm əv/
She joined the club with the aim of improving her speaking.
→ Cô ấy tham gia câu lạc bộ với mục đích cải thiện kỹ năng nói.
Chỉ mục đích; theo sau là V-ing. Khá trang trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...