Từ vựng B2

Chủ đề Nguyên nhân, mục đích, kết quả · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on the grounds that

/ɒn ðə ˈɡraʊndz ðæt/ B2

Nghĩa

với lý do (rằng), viện lẽ phr.

Định nghĩa · For the reason that something is true.

“He rejected the offer on the grounds that the salary was too low.”Anh ấy từ chối lời mời với lý do lương quá thấp.

Ghi chú · Nêu lý do biện minh; trang trọng. Biến thể: on the grounds of + danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...