Từ vựng B2

Chủ đề Nguyên nhân, mục đích, kết quả · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consequence

/ˈkɒnsɪkwəns/ B2

Nghĩa

hậu quả, hệ quả n.

Định nghĩa · The result or effect of an action.

“One consequence of the ban is cleaner air in the city centre.”Một hệ quả của lệnh cấm là không khí trong lành hơn ở trung tâm.

Ghi chú · Trang trọng hơn "result"; hay chỉ hệ quả (đôi khi tiêu cực).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...