Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả › result in

result in

B2 v. phr. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả EVU-UI
dẫn đến, đưa đến (kết quả)
UK /rɪˈzʌlt ɪn/ · US /rɪˈzʌlt ɪn/
Cutting the budget resulted in longer waiting times.
→ Cắt giảm ngân sách dẫn đến thời gian chờ lâu hơn.
result + in + danh từ/V-ing. Chủ ngữ là NGUYÊN NHÂN. Ngược lại: result from (bắt nguồn từ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...