Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả › ensue

ensue

B2 v. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả EVU-UI
xảy ra tiếp sau, kéo theo sau
UK /ɪnˈsjuː/ · US /ɪnˈsjuː/
When the lights suddenly went out, chaos ensued.
→ Khi đèn đột ngột tắt, hỗn loạn xảy ra ngay sau đó.
Họ từ
ensuing (adj.)
Rất trang trọng, chủ yếu văn viết; chỉ điều xảy ra ngay sau đó. Hay gặp: the ensuing… (adj.).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...