Kho từ › Bổ sung › what's more

what's more

B2 phr. 📁 Bổ sung EVU-UI
hơn thế nữa, mà còn
UK /wɒts ˈmɔː/ · US /wɒts ˈmɔː/
The street food here is delicious, and what's more, it's incredibly cheap.
→ Đồ ăn đường phố ở đây ngon, mà hơn thế nữa còn rẻ không tưởng.
Thân mật (informal); dạng đầy đủ "what is more" thì trang trọng. Thêm thông tin gây ấn tượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...