Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 65 · Addition (Bổ sung)

25 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  25 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ɪn əˈdɪʃn/
phr.
ngoài ra, thêm vào đó
The gym has a pool. In addition, members can join free yoga classes.
Phòng gym có bể bơi. Ngoài ra, hội viên có thể tham gia lớp yoga miễn phí.
Chi tiết
Nối hai câu; đứng đầu câu + dấu phẩy. Khác "in addition to" (theo sau là danh từ/V-ing).
/əˈdɪʃənəli/
adv.
thêm vào đó, ngoài ra
The scholarship covers tuition; additionally, it provides a monthly stipend.
Học bổng lo học phí; thêm vào đó, còn cấp trợ cấp hàng tháng.
Chi tiết
Đồng nghĩain addition
Trạng từ nối, trang trọng; đầu câu + dấu phẩy.
/ˌfɜːðəˈmɔː/
adv.
hơn nữa, ngoài ra
The road is faster. Furthermore, it passes some beautiful rice terraces.
Con đường này nhanh hơn. Hơn nữa, nó đi qua vài thửa ruộng bậc thang tuyệt đẹp.
Chi tiết
Đồng nghĩamoreover
Khá trang trọng; thường hoán đổi được với moreover. Đầu câu + dấu phẩy.
/mɔːrˈəʊvə/
adv.
hơn nữa, vả lại
The laptop is light. Moreover, its battery lasts a whole working day.
Chiếc laptop nhẹ. Hơn nữa, pin dùng được cả ngày làm việc.
Chi tiết
Đồng nghĩafurthermore
Trang trọng; thường hoán đổi được với furthermore. Dùng để thêm một luận điểm củng cố.
/wɒts ˈmɔː/
phr.
hơn thế nữa, mà còn
The street food here is delicious, and what's more, it's incredibly cheap.
Đồ ăn đường phố ở đây ngon, mà hơn thế nữa còn rẻ không tưởng.
Chi tiết
Thân mật (informal); dạng đầy đủ "what is more" thì trang trọng. Thêm thông tin gây ấn tượng.
/wɒt ɪz ˈmɔː/
phr.
hơn nữa (trang trọng)
The proposal cuts costs; what is more, it shortens delivery times.
Đề xuất này cắt giảm chi phí; hơn nữa, còn rút ngắn thời gian giao hàng.
Chi tiết
Dạng trang trọng của "what's more" (bản viết tắt thì thân mật).
/ˈiːkwəli/
adv.
cũng, tương tự (như vậy)
Diet matters for health. Equally, regular sleep cannot be ignored.
Chế độ ăn quan trọng với sức khỏe. Tương tự, giấc ngủ đều đặn cũng không thể xem nhẹ.
Chi tiết
Đồng nghĩalikewise
Nối để thêm một điểm quan trọng ngang bằng; đầu câu + dấu phẩy. Cũng nghĩa "một cách bằng nhau".
/ˈlaɪkwaɪz/
adv.
tương tự, cũng vậy
Parents should read every day; likewise, teachers should model the habit.
Cha mẹ nên đọc mỗi ngày; tương tự, thầy cô cũng nên làm gương thói quen ấy.
Chi tiết
Đồng nghĩaequallysimilarly
Nối để thêm điểm song song/giống nhau. Cũng dùng để đáp lễ: "Nice to meet you." "Likewise."
/ɒn ˌtɒp əv ˈðæt/
phr.
trên hết, chưa hết là
The flight was delayed, and on top of that, they lost my suitcase.
Chuyến bay bị hoãn, và chưa hết, họ còn làm thất lạc vali của tôi.
Chi tiết
Nhấn mạnh (emphatic), chủ yếu dùng trong nói thân mật; thêm một điều nữa (thường tiêu cực).
/plʌs/
conj.
cộng thêm, với lại
The room comes with a bed and a desk, plus a small fridge.
Căn phòng có sẵn giường và bàn làm việc, cộng thêm một tủ lạnh nhỏ.
Chi tiết
Thường nối cụm danh từ; trong văn nói thân mật có thể nối cả mệnh đề. Văn trang trọng nên tránh dùng đầu câu.
/ənd ˈsəʊ ɒn/
phr.
vân vân, và những thứ tương tự
You'll learn the basics first: greetings, numbers, directions, and so on.
Bạn sẽ học phần cơ bản trước: chào hỏi, con số, chỉ đường, vân vân.
Chi tiết
Đồng nghĩaetc.
Thân mật hơn "etc."; dùng khi danh sách còn tiếp mà không cần liệt kê hết.
/ɪtˈsetərə/
abbr.
vân vân (et cetera)
Bring the usual gear: a tent, a sleeping bag, a torch, etc.
Mang đồ dùng thường lệ: lều, túi ngủ, đèn pin, vân vân.
Chi tiết
Viết tắt của "et cetera", đọc /ɪtˈsetərə/; trang trọng hơn "and so on". KHÔNG viết "and etc.".
/ənd ˌsəʊ ɒn ənd səʊ ˈfɔːθ/
phr.
vân vân và vân vân
He listed every excuse — the traffic, the weather, a flat tyre, and so on and so forth.
Anh ta kể đủ mọi lý do — kẹt xe, thời tiết, xịt lốp, vân vân và vân vân.
Chi tiết
Thân mật (infml); gợi ý một danh sách còn rất dài, đôi khi hàm ý sốt ruột.
/ˌɪntə ðə ˈbɑːɡɪn/
phr.
lại còn, thêm vào đó nữa
The apartment is spacious and cheap, and it has a river view into the bargain.
Căn hộ vừa rộng vừa rẻ, lại còn có view sông nữa.
Chi tiết
Đồng nghĩato boot
Thân mật (infml); nhấn mạnh có thêm một điểm/lợi ích nữa. Đồng nghĩa "to boot".
/tə ˈbuːt/
phr.
lại thêm, hơn nữa
She codes for a living and writes poetry to boot.
Cô ấy lập trình kiếm sống, lại còn làm thơ nữa.
Chi tiết
Đồng nghĩainto the bargain
Thân mật (infml); đứng cuối câu để thêm một đặc điểm nữa. Không liên quan nghĩa "chiếc ủng".
/ˈfɜːðə tə/
phr.
tiếp theo, để nối tiếp (thư/email)
Further to our meeting on Monday, I am sending the revised budget.
Tiếp theo cuộc họp hôm thứ Hai, tôi xin gửi bản ngân sách đã chỉnh sửa.
Chi tiết
Trang trọng, mở đầu thư/email công việc; theo sau bởi danh từ.
/ɪn əˈdɪʃn tə/
phr.
ngoài ... (ra), bên cạnh
In addition to teaching English, she runs a small book club.
Ngoài dạy tiếng Anh, cô ấy còn điều hành một câu lạc bộ sách nhỏ.
Chi tiết
Theo sau bởi danh từ hoặc V-ing (KHÔNG mệnh đề). Khác "in addition" (đứng một mình đầu câu).
/əˌlɒŋˈsaɪd/
prep.
song song với, bên cạnh
Alongside his studies, he plays bass in a local band.
Bên cạnh việc học, cậu ấy còn chơi bass trong một ban nhạc địa phương.
Chi tiết
Theo sau bởi danh từ/V-ing; nghĩa "cùng lúc với, bên cạnh". Cũng có nghĩa đen "cạnh bên".
/əz ˈwel əz/
phr.
cũng như, ngoài ... ra
As well as fixing the roof, they repainted the whole house.
Ngoài việc sửa mái, họ còn sơn lại cả căn nhà.
Chi tiết
Theo sau bởi danh từ/V-ing (KHÔNG "as well as he speaks"). Nhấn mạnh cái đã biết rồi thêm cái mới.
/əz ˈwel/
adv.
cũng, nữa
If you're ordering coffee, get me one as well.
Nếu bạn gọi cà phê thì gọi cho tôi một ly nữa nhé.
Chi tiết
Đồng nghĩatooalso
Đứng cuối câu = "too"; hơi thân mật. Khác "as well as" (cụm giới từ, đứng giữa câu).
/bɪˈsaɪdz/
prep./adv.
ngoài ra, bên cạnh đó
Besides having a full-time job, he studies law at night.
Ngoài công việc toàn thời gian, anh ấy còn học luật vào buổi tối.
Chi tiết
I don't want to go out. Besides, it's already raining.Tôi không muốn ra ngoài. Với lại, trời đang mưa rồi.
Giới từ (+ danh từ/V-ing) nghĩa "ngoài...ra"; làm trạng từ đầu câu nghĩa "với lại" (thêm lý do). ĐỪNG nhầm với "beside" (bên cạnh).
/əˈpɑːt frəm/
phr.
ngoài ... ra
Apart from running a café, he teaches barista courses online.
Ngoài việc điều hành một quán cà phê, anh ấy còn dạy khóa pha chế trực tuyến.
Chi tiết
Đồng nghĩabesidesaside from
Theo sau bởi danh từ/V-ing; nghĩa "thêm vào" hoặc "trừ...ra" tùy ngữ cảnh.
/əˌlɒŋ ˈwɪð/
phr.
cùng với
The invoice, along with a thank-you note, arrived by post.
Hóa đơn, cùng với một lời cảm ơn, được gửi đến qua đường bưu điện.
Chi tiết
Đồng nghĩatogether with
Theo sau bởi danh từ; thêm ai/cái gì vào. Chủ ngữ chính vẫn quyết định số của động từ.
/təˌɡeðə ˈwɪð/
phr.
cùng với, kèm theo
Please send your CV together with two references.
Vui lòng gửi CV kèm theo hai thư giới thiệu.
Chi tiết
Đồng nghĩaalong with
Như "along with"; nối thêm thông tin/đối tượng. Không làm đổi số của động từ chính.
/nɒt ˈəʊnli bət ˈɔːlsəʊ/
phr.
không những ... mà còn
The tour is not only affordable but also surprisingly well organised.
Chuyến tham quan không những phải chăng mà còn được tổ chức chỉn chu bất ngờ.
Chi tiết
Cấu trúc song song hai vế; khi "not only" mở đầu câu thì đảo ngữ: "Not only did he...".
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...