Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

excerpt

/ˈɛksɜːrpt/ B1

Nghĩa

trích đoạn danh từ

Định nghĩa · An excerpt is a short part taken from a larger work.

“I read an excerpt from the book.”Tôi đã đọc một trích đoạn từ cuốn sách.

“She read an excerpt from the novel during class.”Cô ấy đã đọc một trích đoạn từ tiểu thuyết trong lớp.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'excerpt' khi nói về văn bản trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ phần trích dẫn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...