fragment
/'frægmənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4744
Nghĩa thường dùng
mảnh, phần còn lại của một vật thể
danh từ
“She collected fragments of pottery from the ancient site.”Cô ấy đã thu thập các mảnh gốm từ địa điểm cổ đại.
Biến thể từ
fragments số nhiều
fragmented quá khứ phân từ
fragmenting hiện tại phân từ
fragments ngôi 3 số ít
fragmented quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fragment
/'frægmənt/
danh từ
- mảnh, mảnh vỡ
- to be smashed to fragments: bị đập vụn thành mảnh
- the fragments of a meal: thức ăn thừa
- khúc, đoạn, mấu (của cái gì không liên tục hay chưa hoàn thành)
- fragments of conversation: những đoạn (không mạch lạc) của câu chuyện
- tác phẩm chưa hoàn thành
Định nghĩa tiếng Anh
n. a piece broken off or cut off of something else n. an incomplete piece