Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acute

/əˈkjuːt/ B1

Nghĩa

sắc bén tính từ

Định nghĩa · Sharp or intense in quality.

“He has an acute sense of hearing.”Anh ấy có khả năng nghe rất sắc bén.

“She felt acute pain in her back.”Cô ấy cảm thấy đau sắc bén ở lưng.

Đồng nghĩa severesharp
Trái nghĩa dullmild

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến cảm giác mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...