Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5255

acute

/'əkju:t/

tính từ

  • sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
    • an acute sense of smell: mũi rất thính
    • a man with an acute mind: người có đầu óc sắc sảo
  • buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc
    • an acute pain: đau buốt
  • (y học) cấp
    • an acute disease: bệnh cấp
  • (toán học) nhọn (góc)
    • an acute angle: góc nhọn
  • cao; the thé (giọng, âm thanh)
    • an acute voice: giọng cao; giọng the thé
  • (ngôn ngữ học) có dấu sắc
    • acute accent: dấu sắc
Đồng nghĩa sharpsevereintensekeen
Trái nghĩa dullmildchronic
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or experiencing a rapid onset and short but severe course\ns. extremely sharp or intense\ns. having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions\na. of an angle; less than 90 degrees

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...