Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qualifications

/ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃənz/ B1

Nghĩa

bằng cấp danh từ

Định nghĩa · Certificates or degrees showing someone's education or skills.

“She has the qualifications for the job.”Cô ấy có bằng cấp cho công việc này.

“Her qualifications include a master's degree in biology.”Bằng cấp của cô ấy bao gồm bằng thạc sĩ sinh học.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ bằng cấp trong phần giới thiệu bản thân.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc xin việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...