Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grub

/ɡrʌb/ B2

Nghĩa

đồ ăn, cái ăn (tiếng lóng) n.

Định nghĩa · A casual term for food or a meal.

“Let us find some grub — I am starving.”Kiếm gì ăn đi — tôi đói lả rồi.

Đồng nghĩa nosh

Ghi chú · Register: tiếng lóng chỉ thức ăn. Cùng nghĩa: nosh. Không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...