Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extract

/ɪkˈstrækt/ B1

Nghĩa

trích xuất động từ

Định nghĩa · to remove or take out something from a larger whole.

“We need to extract the data from the report.”Chúng ta cần trích xuất dữ liệu từ báo cáo.

“You need to extract the juice from the fruit.”Bạn cần trích xuất nước từ trái cây.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...