injection
/ɪnˈdʒɛkʃən/ B1
Nghĩa
tiêm
danh từ
Định nghĩa · The act of putting a substance into the body.
“He received an injection to prevent the flu.”Anh ấy đã nhận một mũi tiêm để phòng ngừa cúm.
“The nurse gave me a flu injection.”Y tá đã tiêm phòng cúm cho tôi.
Đồng nghĩa
shotvaccination
Cụm hay dùng
give an injectioninjection site
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.
Ghi chú · Tiêm thuốc, thường dùng trong y tế.