Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stem

/stɛm/ B1

Nghĩa

thân cây danh từ

Định nghĩa · The main part of a plant that supports leaves and flowers.

“The stem of the flower is green and strong.”Cuống hoa thì xanh và chắc chắn.

“The stem of the flower is green.”Thân cây hoa có màu xanh.

Đồng nghĩa stalktrunk

Mẹo IELTS · Sử dụng 'stem' để mô tả thực vật trong IELTS.

Ghi chú · Thân cây rất quan trọng cho sự sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...