Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3414

stem

/stem/

danh từ

  • (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa)
  • chân (cốc uống rượu)
  • ống (tẩu thuốc)
  • (ngôn ngữ học) thân từ
  • dòng họ
  • (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)
    • from stem to stern: từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối
  • bộ phận lên dây (đồng hồ)

ngoại động từ

  • tước cọng (lá thuốc lá)
  • làm cuống cho (hoa giả...)

nội động từ

  • (: in) phát sinh, bắt nguồn
  • (: from) xuất phát từ

ngoại động từ

  • đắp đập ngăn (một dòng sông)
  • ngăn cản, ngăn trở, chặn
  • đi ngược (dòng nước)
  • đánh lui, đẩy lui
Đồng nghĩa stalkoriginstop
Trái nghĩa branchroot
Định nghĩa tiếng Anh

n. the tube of a tobacco pipe\nv. grow out of, have roots in, originate in\nv. cause to point inward\nv. stop the flow of a liquid

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...