Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stem

/stem/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3414

Nghĩa thường dùng

thân cây danh từ

“The stem of the flower is green and strong.”Thân cây hoa thì xanh và chắc chắn.

Đồng nghĩa stalkoriginstop
Trái nghĩa branchroot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stem

/stem/

danh từ

  • (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa)
  • chân (cốc uống rượu)
  • ống (tẩu thuốc)
  • (ngôn ngữ học) thân từ
  • dòng họ
  • (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)
    • from stem to stern: từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối
  • bộ phận lên dây (đồng hồ)

ngoại động từ

  • tước cọng (lá thuốc lá)
  • làm cuống cho (hoa giả...)

nội động từ

  • (: in) phát sinh, bắt nguồn
  • (: from) xuất phát từ

ngoại động từ

  • đắp đập ngăn (một dòng sông)
  • ngăn cản, ngăn trở, chặn
  • đi ngược (dòng nước)
  • đánh lui, đẩy lui
Định nghĩa tiếng Anh

n. the tube of a tobacco pipe v. grow out of, have roots in, originate in v. cause to point inward v. stop the flow of a liquid

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...