stem
/stem/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3414
Nghĩa thường dùng
thân cây
danh từ
“The stem of the flower is green and strong.”Thân cây hoa thì xanh và chắc chắn.
Biến thể từ
stems số nhiều
stemmed quá khứ
stemming hiện tại phân từ
stems ngôi 3 số ít
stemmed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
stem
/stem/
danh từ
- (thực vật học) thân (cây); cuống, cọng (lá, hoa)
- chân (cốc uống rượu)
- ống (tẩu thuốc)
- (ngôn ngữ học) thân từ
- dòng họ
- (hàng hải) tấm sống mũi; mũi (tàu, thuyền)
- from stem to stern: từ đầu tàu đến cuối tàu; (bóng) từ đầu đến cuối
- bộ phận lên dây (đồng hồ)
ngoại động từ
- tước cọng (lá thuốc lá)
- làm cuống cho (hoa giả...)
nội động từ
- (: in) phát sinh, bắt nguồn
- (: from) xuất phát từ
ngoại động từ
- đắp đập ngăn (một dòng sông)
- ngăn cản, ngăn trở, chặn
- đi ngược (dòng nước)
- đánh lui, đẩy lui
Định nghĩa tiếng Anh
n. the tube of a tobacco pipe v. grow out of, have roots in, originate in v. cause to point inward v. stop the flow of a liquid