Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

stalk

/stɔ:k/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6634
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

stalk

/stɔ:k/

danh từ

  • (thực vật học) thân (cây); cuống (hoa...)
  • (động vật học) cuống (tiểu não...); thân (lông vũ...)
  • chân (cốc uống rượu)
  • (kiến trúc) vật trang trí hình thân cây
  • ống khói cao (nhà máy...)
  • dáng đi oai vệ, dáng đi hiên ngang
  • sự đi lén theo (thú săn, kẻ địch...)

nội động từ

  • đi đứng oai vệ, dáng đi hiên ngang
  • lén theo thú săn, đuổi theo thú săn; lén theo kẻ địch, đuổi theo kẻ địch

ngoại động từ

  • lén theo, đuổi theo (thú săn, kẻ địch...)
  • đi hiên ngang qua (nơi nào)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a slender or elongated structure that supports a plant or fungus or a plant part or plant organ n. a hunt for game carried on by following it stealthily or waiting in ambush n. the act of following prey stealthily n. a stiff or threatening gait

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...