Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

connector

/kəˈnɛk.tər/ B1

Nghĩa

thiết bị kết nối danh từ

Định nghĩa · a device that connects two or more things together

“You need a connector to join these two cables.”Bạn cần một thiết bị kết nối để nối hai dây cáp này.

“The connector allows the printer to link with the computer.”Thiết bị kết nối cho phép máy in liên kết với máy tính.

Mẹo IELTS · Mô tả thiết bị công nghệ trong phần nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...