Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

difficulties

/ˈdɪfɪkəltiːz/ B1

Nghĩa

khó khăn danh từ

Định nghĩa · problems or challenges that make things hard

“She faced many difficulties while studying abroad.”Cô ấy đã gặp nhiều khó khăn khi du học.

“She faced many difficulties during her studies.”Cô ấy đã gặp nhiều khó khăn trong quá trình học tập.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả trải nghiệm cá nhân trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ trở ngại trong cuộc sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...