Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

constantly

/ˈkɒnstəntli/ B1

Nghĩa

liên tục trạng từ

Định nghĩa · happening all the time without stopping.

“She is constantly improving her skills.”Cô ấy liên tục cải thiện kỹ năng của mình.

“Cô ấy liên tục kiểm tra điện thoại của mình.”

Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'constant' + 'ly'.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả hành động liên tục trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự liên tục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...