Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000 phổ biến #2498

constantly

/'kɔnstəntli/

danh từ

  • (toán học); (vật lý) hằng số
    • atomic constantly: hằng số nguyên tử
    • constantly of friction: hằng số ma sát

phó từ

  • luôn luôn, liên miên
Định nghĩa tiếng Anh

r. without variation or change, in every case\nr. without interruption

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...