Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constantly

/'kɔnstəntli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #2498

Nghĩa thường dùng

liên tục trạng từ

“She is constantly improving her skills.”Cô ấy liên tục cải thiện kỹ năng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

constantly

/'kɔnstəntli/

danh từ

  • (toán học); (vật lý) hằng số
    • atomic constantly: hằng số nguyên tử
    • constantly of friction: hằng số ma sát

phó từ

  • luôn luôn, liên miên
Định nghĩa tiếng Anh

r. without variation or change, in every case r. without interruption

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...