Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

procurement

/prəˈkjʊr.mənt/ B1

Nghĩa

mua sắm danh từ

Định nghĩa · the act of buying goods or services

“Procurement processes can be complex.”Quy trình mua sắm có thể phức tạp.

“Procurement of supplies is essential for the project.”Việc mua sắm vật tư là rất cần thiết cho dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quản lý hoặc kinh tế.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...