Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

civic

/ˈsɪvɪk/ B1

Nghĩa

thuộc công dân tính từ

Định nghĩa · Related to being a member of a community.

“Civic duties are important for every citizen.”Nghĩa vụ công dân là quan trọng đối với mỗi công dân.

“Civic duties include voting and volunteering.”Nghĩa vụ công dân bao gồm bỏ phiếu và tình nguyện.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về vai trò của công dân.

Ghi chú · Liên quan đến trách nhiệm xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...