civic
/'sivik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3970
Nghĩa thường dùng
thuộc công dân
tính từ
“Civic duties are important for every citizen.”Nghĩa vụ công dân là quan trọng đối với mỗi công dân.
Biến thể từ
civics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
civic
/'sivik/
tính từ
- (thuộc) công dân
- civic rights: quyền công dân
- civic duty: bổn phận công dân
thành ngữ
- civic guard
- cảnh sát (ở Ai-len)
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating or belonging to a city