Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civic

/'sivik/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3970

Nghĩa thường dùng

thuộc công dân tính từ

“Civic duties are important for every citizen.”Nghĩa vụ công dân là quan trọng đối với mỗi công dân.

Biến thể từ civics số nhiều
Đồng nghĩa citizenmunicipal
Trái nghĩa privatepersonal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civic

/'sivik/

tính từ

  • (thuộc) công dân
    • civic rights: quyền công dân
    • civic duty: bổn phận công dân

thành ngữ

  1. civic guard
    • cảnh sát (ở Ai-len)
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating or belonging to a city

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...