Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

architectural

/ˌɑːrkɪˈtɛkʧərəl/ B2

Nghĩa

thuộc kiến trúc tính từ

Định nghĩa · Related to the design of buildings.

“The architectural design of the building is quite modern.”Thiết kế kiến trúc của tòa nhà khá hiện đại.

“The architectural style is very unique.”Phong cách kiến trúc rất độc đáo.

Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'architecture' và hậu tố '-al'.

Mẹo IELTS · Dùng architectural để mô tả thiết kế trong bài viết.

Ghi chú · Architectural thường dùng trong lĩnh vực xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...