Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

architect

/'ɑ:kitekt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3365

Nghĩa thường dùng

kiến trúc sư danh từ

“The architect designed a modern building that stands out.”Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà hiện đại nổi bật.

Biến thể từ architects số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

architect

/'ɑ:kitekt/

danh từ

  • kiến trúc sư
  • (nghĩa bóng) người làm ra, người xây dựng, người sáng tạo
    • to be the architect of one's own fortumes: tự mình xây dựng cơ đồ; tự mình tạo ra cái số phận của mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who creates plans to be used in making something (such as buildings)

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...