Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breath

/brɛθ/ B1

Nghĩa

hơi thở danh từ

Định nghĩa · the air that we take in and let out when breathing

“Take a deep breath before you speak.”Hãy hít một hơi thật sâu trước khi bạn nói.

“He held his breath.”Anh ấy nín thở.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về sức khỏe tâm lý.

Ghi chú · Phân biệt 'breath' (n.) và 'breathe' (v.).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...