Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Cambridge Movers (A1) · Phần 21

20 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/fəʊl/
n
ngựa con
The foal ran in the field.
Ngựa con chạy trên cánh đồng.
Chi tiết
The foal followed its mother closely.Ngựa con theo sát mẹ nó.
Đồng nghĩayoung horse
Cụm hay dùngnewborn foalfoal training
Thường rất dễ thương.
—
/ˈleɪdibɜːd/
n
bọ rùa
I saw a red ladybird on the flower.
Tôi thấy một con bọ rùa đỏ trên bông hoa.
Chi tiết
The ladybird landed on the flower.Bọ rùa đã đậu lên bông hoa.
Đồng nghĩaladybug
Cụm hay dùngladybird larvaeladybird habitat
Bọ rùa thường được coi là may mắn.
—
/mɒθ/
n
con bướm đêm
A moth flew near the lamp.
Một con bướm đêm bay gần ngọn đèn.
Chi tiết
The moth flew around the porch light.Con bướm đêm bay quanh đèn hiên.
Đồng nghĩanight insectbutterfly
Cụm hay dùngmoth trapmoth larvaemoth species
Thích ánh sáng và thường xuất hiện vào ban đêm.
—
/təʊd/
n
con cóc
A toad sat near the pond.
Một con cóc ngồi gần ao.
Chi tiết
The toad sat on a rock by the pond.Con cóc ngồi trên một viên đá bên ao.
Đồng nghĩafrog
Cụm hay dùngtoad habitattoad species
Khác với rùa và ếch.
—
/ˈblɪstə/
n
vết phồng rộp
I got a blister on my foot.
Tôi bị phồng rộp ở bàn chân.
Chi tiết
He got a blister from the heat.Anh ấy bị vết phồng rộp do nóng.
Đồng nghĩavesiclebubble
Cụm hay dùngblister packblister treatment
Thường gặp khi bị bỏng hoặc cọ xát.
—
/brɛθ/
danh từ
hơi thở
Take a deep breath before you speak.
Hãy hít một hơi thật sâu trước khi bạn nói.
Chi tiết
He held his breath.Anh ấy nín thở.
Đồng nghĩarespirationpuff
Cụm hay dùngcatch one's breathout of breath
Họ từbreathe (v.)breathless (adj.)
Phân biệt 'breath' (n.) và 'breathe' (v.).
—
/bruːz/
n
Vết thâm
He got a bruise on his arm after falling down.
Cậu ấy bị một vết thâm ở cánh tay sau khi ngã.
Chi tiết
She had a bruise on her knee after falling.Cô ấy có vết thâm trên đầu gối sau khi ngã.
Đồng nghĩacontusionblack-and-blue mark
Cụm hay dùngget a bruisebruise easily
Họ từbruised (adj)bruising (n)
Vết thâm do va đập, không rách da.
—
/kæst/
n
dàn diễn viên
The cast was star-studded.
Dàn diễn viên đầy ngôi sao.
Chi tiết
The cast of the film received great reviews.Dàn diễn viên của bộ phim nhận được nhiều đánh giá tốt.
Đồng nghĩaensemblecrew
Cụm hay dùngcast membercast listmain cast
Dùng để chỉ những người diễn xuất.
—
/ˈdaɪət/
danh từ
chế độ ăn
She is on a diet.
Cô ấy đang ăn kiêng.
Chi tiết
She follows a strict diet.Cô ấy tuân theo chế độ ăn nghiêm ngặt.
Đồng nghĩaregimennutrition
Cụm hay dùngbalanced dietgo on a dietdiet plan
Họ từdietary (adj)dieter (n)dietetics (n)
Chế độ ăn kiêng thường dùng 'diet', nhưng cũng chỉ ăn uống hàng ngày.
—
/ˈen.ər.dʒi/
danh từ
năng lượng
I have a lot of energy.
Tôi có nhiều năng lượng.
Chi tiết
Renewable energy is important for the planet.Năng lượng tái tạo rất quan trọng cho hành tinh.
Đồng nghĩapowerforce
Cụm hay dùngrenewable energyenergy consumptionenergy source
Họ từenergize (v)
Liên quan đến sức mạnh và hoạt động.
—
/rɛst/
danh từ
nghỉ ngơi
Take a rest after working hard.
Hãy nghỉ ngơi sau khi làm việc chăm chỉ.
Chi tiết
I need a rest after work.Tôi cần nghỉ ngơi sau giờ làm.
Đồng nghĩabreakrepose
Cụm hay dùngtake a restget some restrest period
Họ từrestful (adj)restless (adj)rested (adj)
Dùng 'rest' khi nói về nghỉ ngơi ngắn, không phải ngủ dài.
—
/skɑː/
n
vết sẹo
He has a scar on his knee.
Anh ấy có một vết sẹo trên đầu gối.
Chi tiết
He has a scar from his surgery.Anh ấy có một vết sẹo từ ca phẫu thuật.
Đồng nghĩamarkblemish
Cụm hay dùngvisible scardeep scarscarring process
Có thể là dấu hiệu của một vết thương.
—
/ˈkʌpəl/
danh từ
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
Chi tiết
The couple walked hand in hand.Cặp đôi nắm tay đi dạo.
Đồng nghĩapairtwosome
Cụm hay dùngmarried coupleyoung couple
Cặp đôi, hai người
—
/ˈhɑːfˌbrʌð.ər/
n
Anh trai, em trai (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
He has a half-brother from his father's side.
Anh ấy có một người anh trai cùng cha.
Chi tiết
Her half-brother is older.Anh cùng mẹ khác cha của cô ấy lớn hơn.
Đồng nghĩastepbrother
Cụm hay dùnghalf-brother and half-sisterhalf-sibling
Khác với step-sibling: half có chung huyết thống.
—
/ˈhɑːfˌsɪs.tər/
n
Chị gái, em gái (cùng cha/mẹ khác mẹ/cha)
My half-sister visits us on weekends.
Chị gái cùng mẹ của tôi đến thăm chúng tôi vào cuối tuần.
Chi tiết
She has a half-sister from her father's side.Cô ấy có một chị cùng cha khác mẹ từ phía bố.
Đồng nghĩahalf-siblinghalf-brother
Cụm hay dùnghalf-sister bondhalf-sister relationship
Tương tự half-brother, chỉ khác giới tính.
—
/ˈrɛlətɪv/
danh từ
người thân
My relative lives in another city.
Người thân của tôi sống ở thành phố khác.
Chi tiết
She has many relatives abroad.Cô ấy có nhiều người thân ở nước ngoài.
Đồng nghĩakinfamily member
Cụm hay dùngclose relativedistant relative
Họ từrelation (n)relationship (n)
Có thể dùng 'blood relative' để chỉ huyết thống.
—
/ˈstepbrʌðə/
n
anh/em trai kế
My stepbrother is very funny.
Anh kế của tôi rất hài hước.
Chi tiết
My stepbrother is coming to visit this weekend.Anh trai kế của tôi sẽ đến thăm vào cuối tuần này.
Đồng nghĩahalf-brother
Cụm hay dùngstepbrother relationshipyounger stepbrother
Liên quan đến gia đình tái hôn.
—
/ˈstepsɪstə/
n
chị/em gái kế
I share a room with my stepsister.
Tôi chung phòng với chị kế của tôi.
Chi tiết
My stepsister and I get along well.Chị gái kế của tôi và tôi rất hòa thuận.
Đồng nghĩahalf-sisterblended sister
Cụm hay dùngyounger stepsisterolder stepsisterstepsister relationship
Dùng để chỉ chị/em gái kế.
—
/əˈkaʊntənt/
n
Nhân viên kế toán
The accountant checks the company's financial records every month.
Nhân viên kế toán kiểm tra hồ sơ tài chính của công ty mỗi tháng.
Chi tiết
The accountant prepared the tax return.Kế toán chuẩn bị tờ khai thuế.
Đồng nghĩabookkeeperauditor
Cụm hay dùngcertified accountantaccountant firmaccountant job
Họ từaccounting (n)account (n/v)
Nhân viên kế toán, kiểm tra sổ sách.
—
/ʃɛf/
danh từ
đầu bếp
The chef prepared a delicious meal.
Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Chi tiết
The chef prepared a delicious meal.Đầu bếp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon.
Đồng nghĩacookculinary artist
Cụm hay dùnghead chefchef's specialchef de cuisine
Họ từchef (n)chefdom (n)
Đầu bếp chuyên nghiệp, thường là người đứng bếp.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...