mart
/mɑːrt/ B2
Nghĩa
chợ, siêu thị
danh từ
Định nghĩa · A place where goods are sold, often large.
“We need to stop by the mart to buy some groceries.”Chúng ta cần ghé qua chợ để mua một số thực phẩm.
“The mart was filled with shoppers.”Chợ đầy người mua sắm.
Cụm hay dùng
shopping martlocal mart
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mua sắm.
Ghi chú · Chợ thường có nhiều loại hàng hóa.