Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mart

/mɑːrt/ B2

Nghĩa

chợ, siêu thị danh từ

Định nghĩa · A place where goods are sold, often large.

“We need to stop by the mart to buy some groceries.”Chúng ta cần ghé qua chợ để mua một số thực phẩm.

“The mart was filled with shoppers.”Chợ đầy người mua sắm.

Đồng nghĩa marketstore
Cụm hay dùng shopping martlocal mart

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về mua sắm.

Ghi chú · Chợ thường có nhiều loại hàng hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...