Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mart

/mɑ:t/ phổ biến #24345

Nghĩa thường dùng

chợ, siêu thị danh từ

“We need to stop by the mart to buy some groceries.”Chúng ta cần ghé qua chợ để mua một số thực phẩm.

Biến thể từ marts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mart

/mɑ:t/

danh từ

  • chợ
  • thị trường, trung tâm buôn bán
  • phòng đấu giá

danh từ

  • bò vỗ béo (để giết thịt)
Định nghĩa tiếng Anh

n an area in a town where a public mercantile establishment is set up

Gợi ý (24)

martin danh từ: (động vật học) chim nhạn martlet hình chim nhạn không chân trong huy hiệu martyry danh từ: đền thờ người chết vì đạo; đền thờ liệt sĩ martinmas Lễ thánh Mactin (ngày 11 tháng) martyrise ngoại động từ: giết vì nghĩa, giết vì đạo martyrize ngoại động từ: giết vì nghĩa, giết vì đạo martensite (luyện kim) Mactensit martialism tinh thần thượng võ martialist người thượng võ martingale danh từ: đai ghì đầu (ngựa) martensitic (thuộc) mactensit martial law danh từ: tình trạng thiết quân luật martyrology danh từ: danh sách tiểu sử những người chết vì đạo; danh sách t… martempering sự tôi mactensit martyrolatry danh từ: sự tôn thờ những người chết vì nghĩa; sự tôn thờ liệt … martyrization danh từ: sự giết vì nghĩa, sự giết vì đạo martyrologist danh từ: người viết tiểu sử những người chết vì đạo; người viết… martianologist người nghiên cứu sao Hoả martyrological tính từ: (thuộc) tiểu sử những người chết vì nghĩa; (thuộc) tiể… martial tính từ: (thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh martyr danh từ: kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệ… martian danh từ: người sao Hoả martini rượu mác-tin martyrdom danh từ: sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...