mart
/mɑ:t/ phổ biến #24345
Nghĩa thường dùng
chợ, siêu thị
danh từ
“We need to stop by the mart to buy some groceries.”Chúng ta cần ghé qua chợ để mua một số thực phẩm.
Biến thể từ
marts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mart
/mɑ:t/
danh từ
- chợ
- thị trường, trung tâm buôn bán
- phòng đấu giá
danh từ
- bò vỗ béo (để giết thịt)
Định nghĩa tiếng Anh
n an area in a town where a public mercantile establishment is set up