Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

believable

/bɪˈliːvəbl/ B2

Nghĩa

có thể tin được, có vẻ thật adjective

Định nghĩa · Able to be believed or accepted as true.

“The story was so believable that I thought it was real.”Câu chuyện thật đáng tin đến nỗi tôi nghĩ nó là thật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...