Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

std

/ɛs tiː diː/ B2

Nghĩa

tiêu chuẩn danh từ

Định nghĩa · a standard or level of quality

“The std for this test is very high.”Tiêu chuẩn cho bài kiểm tra này rất cao.

“The product meets the industry std.”Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ngành.

Đồng nghĩa criterionbenchmark
Cụm hay dùng quality stdindustry std

Mẹo IELTS · Dùng 'std' để thể hiện chất lượng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...