Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boycott

/ˈbɔɪ.kɒt/ B2

Nghĩa

tẩy chay verb

Định nghĩa · To refuse to buy or use something as a protest.

“Many people decided to boycott the company due to its unethical practices.”Nhiều người quyết định tẩy chay công ty vì những hành vi phi đạo đức của nó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...