Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gains

/ɡeɪnz/ B2

Nghĩa

lợi ích danh từ

Định nghĩa · The benefits or advantages gained from something.

“The company reported significant gains this quarter.”Công ty đã báo cáo lợi ích đáng kể trong quý này.

“The company reported significant gains in profit this year.”Công ty đã báo cáo lợi ích đáng kể về lợi nhuận năm nay.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh lợi ích trong phần phân tích.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...