gain
/gein/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1253
“gained” là quá khứ phân từ của gain — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
đạt được, thu được
động từ
“He wants to gain more experience.”Anh ấy muốn có thêm kinh nghiệm.
Biến thể từ
gained quá khứ phân từ
gains số nhiều
gained quá khứ
gaining hiện tại phân từ
gains ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gain
//
- (Tech) tăng ích, gia lượng; hệ số khuếch đại
Định nghĩa tiếng Anh
n. the amount by which the revenue of a business exceeds its cost of operating v. obtain advantages, such as points, etc. v. increase or develop v. earn on some commercial or business transaction; earn as salary or wages