Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gain

/gein/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1253

Nghĩa thường dùng

đạt được, thu được động từ

“He wants to gain more experience.”Anh ấy muốn có thêm kinh nghiệm.

Trái nghĩa lossdecreaselose
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gain

/gein/

danh từ

  • lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
    • love of gain: lòng tham lợi
  • (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi
  • sự tăng thêm
    • a gain to knowlegde: sự tăng thêm hiểu biết

thành ngữ

  1. ill-gotten gains never prosper
    • (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu

động từ

  • thu được, lấy được, giành được, kiếm được
    • to gain experience: thu được kinh nghiệm
    • to gain someone's sympathy: giành được cảm tình của ai
    • to gain one's living: kiếm sống
  • đạt tới, tới
    • to gain the top of a mountain: tới đỉnh núi
    • swimmer gains the shopre: người bơi tới bờ
  • tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)
    • to gain weight: lên cân, béo ra
    • watch gains five minutes: đồng hồ nhanh năm phút

thành ngữ

  1. to gain on (upon)
    • lấn chiếm, lấn vào
      • sea gains on land: biễn lấn vào đất liền
    • tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì)
    • tranh thủ được lòng (ai)
      • to gain over: tranh thủ được, giành được về phía mình
  2. to gain ground
    • tiến tới, tiến bộ
    • (: upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the amount by which the revenue of a business exceeds its cost of operating v. obtain advantages, such as points, etc. v. increase or develop v. earn on some commercial or business transaction; earn as salary or wages

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...