gain
/gein/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1253
Nghĩa thường dùng
đạt được, thu được
động từ
“He wants to gain more experience.”Anh ấy muốn có thêm kinh nghiệm.
Biến thể từ
gained quá khứ phân từ
gains số nhiều
gained quá khứ
gaining hiện tại phân từ
gains ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gain
/gein/
danh từ
- lợi, lời; lợi lộc; lợi ích
- love of gain: lòng tham lợi
- (số nhiều) của thu nhập, của kiếm được; tiền lãi
- sự tăng thêm
- a gain to knowlegde: sự tăng thêm hiểu biết
thành ngữ
- ill-gotten gains never prosper
- (tục ngữ) của phi nghĩa có già đâu
động từ
- thu được, lấy được, giành được, kiếm được
- to gain experience: thu được kinh nghiệm
- to gain someone's sympathy: giành được cảm tình của ai
- to gain one's living: kiếm sống
- đạt tới, tới
- to gain the top of a mountain: tới đỉnh núi
- swimmer gains the shopre: người bơi tới bờ
- tăng tốc (tốc độ...); lên (cân...); nhanh (đồng hồ...)
- to gain weight: lên cân, béo ra
- watch gains five minutes: đồng hồ nhanh năm phút
thành ngữ
- to gain on (upon)
- lấn chiếm, lấn vào
- sea gains on land: biễn lấn vào đất liền
- tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì)
- tranh thủ được lòng (ai)
- to gain over: tranh thủ được, giành được về phía mình
- lấn chiếm, lấn vào
- to gain ground
- tiến tới, tiến bộ
- (: upon, on) lấn chiếm; đuổi sát, tiến sát (ai, cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the amount by which the revenue of a business exceeds its cost of operating v. obtain advantages, such as points, etc. v. increase or develop v. earn on some commercial or business transaction; earn as salary or wages