opposed
/əˈpoʊzd/ B2
Nghĩa
đối kháng
tính từ
Định nghĩa · In opposition to something; against it.
“They are opposed to the new policy.”Họ phản đối chính sách mới.
Cụm hay dùng
strongly opposedopposed views
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quan điểm trái ngược.
Ghi chú · Phản kháng thường liên quan đến quan điểm khác biệt.