Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opposed

/ә'pәuzd/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4175

Nghĩa thường dùng

phản đối tính từ

“They are opposed to the new policy.”Họ phản đối chính sách mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opposed

//

* tính từ
  • chống lại, phản đối
Định nghĩa tiếng Anh

a. being in opposition or having an opponent

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...