opposed
/ә'pәuzd/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4175
Nghĩa thường dùng
phản đối
tính từ
“They are opposed to the new policy.”Họ phản đối chính sách mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opposed
//
* tính từ- chống lại, phản đối
Định nghĩa tiếng Anh
a. being in opposition or having an opponent