Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sisters

/ˈsɪstərz/ B2

Nghĩa

chị em danh từ

Định nghĩa · Female siblings or girls who share the same parents.

“She has two sisters who live abroad.”Cô ấy có hai chị em sống ở nước ngoài.

“My sisters and I love to spend time together.”Chị em tôi và tôi thích dành thời gian bên nhau.

Mẹo IELTS · Dùng để nói về gia đình trong bài viết hoặc nói.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ cả chị và em.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...