sisters
/ˈsɪstərz/ B2
Nghĩa
chị em
danh từ
Định nghĩa · Female siblings or girls who share the same parents.
“She has two sisters who live abroad.”Cô ấy có hai chị em sống ở nước ngoài.
“My sisters and I love to spend time together.”Chị em tôi và tôi thích dành thời gian bên nhau.
Đồng nghĩa
siblingsfemale relatives
Cụm hay dùng
sisters bondolder sistersyounger sisters
Mẹo IELTS · Dùng để nói về gia đình trong bài viết hoặc nói.
Ghi chú · Có thể dùng để chỉ cả chị và em.