Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

similarly

/ˈsɪmɪlɛrli/ B1

Nghĩa

tương tự trạng từ

Định nghĩa · In the same way; likewise.

“Similarly, many people enjoy outdoor activities.”Tương tự, nhiều người thích các hoạt động ngoài trời.

“She loves music; similarly, he enjoys it too.”Cô ấy thích âm nhạc; tương tự, anh ấy cũng thích.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để liên kết ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh hai điều tương tự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...