similarly
Nghĩa
Định nghĩa · In the same way; likewise.
“Similarly, many people enjoy outdoor activities.”Tương tự, nhiều người thích các hoạt động ngoài trời.
“She loves music; similarly, he enjoys it too.”Cô ấy thích âm nhạc; tương tự, anh ấy cũng thích.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để liên kết ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để so sánh hai điều tương tự.