likewise
Nghĩa thường dùng
“Likewise, similar policies could work elsewhere.”Tương tự, các chính sách tương tự có thể hiệu quả ở nơi khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
likewise
/'laikwaiz/
phó từ
- cúng thế, giống như cậy
- cũng, còn là
liên từ
- cũng vậy
Định nghĩa tiếng Anh
r in like or similar manner r in addition r equally