Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

likewise

/'laikwaiz/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4530

Nghĩa thường dùng

tương tự trạng từ

“Likewise, similar policies could work elsewhere.”Tương tự, các chính sách tương tự có thể hiệu quả ở nơi khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

likewise

/'laikwaiz/

phó từ

  • cúng thế, giống như cậy
  • cũng, còn là

liên từ

  • cũng vậy
Định nghĩa tiếng Anh

r in like or similar manner r in addition r equally

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...