Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

similarly

/'similəli/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #2792

Nghĩa thường dùng

tương tự trạng từ

“Similarly, many people enjoy outdoor activities.”Tương tự, nhiều người thích các hoạt động ngoài trời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

similarly

/'similəli/

phó từ

  • cũng như thế, cũng như vậy, tương tự
Định nghĩa tiếng Anh

r. in like or similar manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...