similarly
Nghĩa thường dùng
“Similarly, many people enjoy outdoor activities.”Tương tự, nhiều người thích các hoạt động ngoài trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
similarly
/'similəli/
phó từ
- cũng như thế, cũng như vậy, tương tự
Định nghĩa tiếng Anh
r. in like or similar manner