Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

murphy

/ˈmɜrfi/ B2

Nghĩa

Murphy (họ phổ biến) danh từ

Định nghĩa · A common surname, often used in examples.

“Murphy is a common surname in Ireland.”Murphy là một họ phổ biến ở Ireland.

“Murphy is a popular last name in Ireland.”Murphy là một họ phổ biến ở Ireland.

Đồng nghĩa surname
Cụm hay dùng Murphy's Law

Mẹo IELTS · Sử dụng họ này để minh họa trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong các ví dụ và câu chuyện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...