bomb
/bɑːm/ B1
Nghĩa
quả bom
danh từ
Định nghĩa · An explosive device designed to cause destruction.
“The bomb was defused safely by the experts.”Quả bom đã được tháo gỡ an toàn bởi các chuyên gia.
“The bomb exploded in the crowded area.”Quả bom đã phát nổ ở khu vực đông người.
Cụm hay dùng
bomb threatbomb disposal
Mẹo IELTS · Thảo luận về an ninh có thể sử dụng từ này.
Ghi chú · Liên quan đến an ninh và chiến tranh.